reverend

Nghĩa

  • n. mục sư, linh mục
  • adj. đáng tôn kính, thuộc giáo sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a title of respect for a clergyman
  • adj. worthy of adoration or reverence

Các dạng của từ

Số nhiều
reverends

Câu ví dụ

  1. n. mục sư, linh mục

    The reverend gave an inspiring speech to the local community on Sunday morning.

    Vào sáng Chủ nhật, vị linh mục đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng cho cộng đồng địa phương.

  2. adj. đáng tôn kính, thuộc giáo sĩ

    The old bishop was held in high regard for his reverend service to the church.

    Vị giám mục cao tuổi rất được coi trọng vì sự phục vụ đáng tôn kính của ông cho giáo hội.