renovation

Nghĩa

  • n. sự cải tạo
  • n. sự sửa chữa
  • n. sự đổi mới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of improving by renewing and restoring
  • n. the state of being restored to its former good condition

Các dạng của từ

Số nhiều
renovations

Câu ví dụ

  1. n. sự cải tạo

    The city council approved the renovation of the old park into a modern community center.

    Hội đồng thành phố đã phê duyệt việc cải tạo công viên cũ thành một trung tâm cộng đồng hiện đại.

  2. n. sự sửa chữa

    The hotel is closed for two weeks due to the renovation of its plumbing system.

    Khách sạn đóng cửa hai tuần để tiến hành sự sửa chữa hệ thống đường ống nước.

  3. n. sự đổi mới

    The renovation of our company's marketing strategy helped bring in many new customers.

    Sự đổi mới chiến lược tiếp thị đã giúp công ty chúng tôi thu hút thêm nhiều khách hàng mới.