stud

Nghĩa

  • n. đinh tán
  • n. khuy áo
  • n. ngựa giống
  • v. đính
  • v. rải rác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a man who is virile and sexually active
  • n. ornament consisting of a circular rounded protuberance (as on a vault or shield or belt)
  • n. adult male horse kept for breeding
  • n. poker in which each player receives hole cards and the remainder are dealt face up; bets are placed after each card is dealt

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
studded
Quá khứ phân từ
studded
Hiện tại phân từ
studding
Ngôi thứ ba số ít
studs

Câu ví dụ

  1. n. đinh tán

    She bought a stylish leather jacket decorated with silver studs.

    Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác da sành điệu được trang trí bằng những chiếc đinh tán màu bạc.

  2. n. khuy áo

    He lost a shirt stud while getting dressed for the formal dinner.

    Anh ấy đã làm mất một chiếc khuy áo trong lúc thay đồ đi dự bữa tối sang trọng.

  3. n. ngựa giống

    The farmer raised a famous stud that won many race competitions.

    Người chủ trang trại đã nuôi một chú ngựa giống nổi tiếng từng giành nhiều giải thưởng đua ngựa.

  4. v. đính

    The designer decided to stud the handbag with small shiny crystals.

    Nhà thiết kế quyết định đính những viên pha lê nhỏ lấp lánh lên chiếc túi xách.

  5. v. rải rác

    Bright yellow flowers stud the green hills during the spring season.

    Những bông hoa màu vàng rực rỡ mọc rải rác trên các ngọn đồi xanh vào mùa xuân.