rainy

Nghĩa

  • adj. có mưa, nhiều mưa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (of weather) wet by periods of rain

Các dạng của từ

So sánh hơn
rainier
So sánh nhất
rainiest

Câu ví dụ

  1. adj. có mưa, nhiều mưa

    We had to cancel our picnic because it was a rainy afternoon.

    Chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại vì chiều hôm đó trời có mưa.