rainy
Nghĩa
- adj. có mưa, nhiều mưa
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. (of weather) wet by periods of rain
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- rainier
- So sánh nhất
- rainiest
Câu ví dụ
adj. có mưa, nhiều mưa
We had to cancel our picnic because it was a rainy afternoon.
Chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại vì chiều hôm đó trời có mưa.