load
Nghĩa
- n. gánh nặng, tải trọng, khối lượng công việc
- v. chất hàng, chất tải, tải dữ liệu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. weight to be borne or conveyed
- n. a quantity that can be processed or transported at one time
- n. an amount of alcohol sufficient to intoxicate
- n. the power output of a generator or power plant
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- loaded
- Hiện tại phân từ
- loading
- Quá khứ đơn
- loaded
- Ngôi thứ ba số ít
- loads
Câu ví dụ
n. gánh nặng, tải trọng, khối lượng công việc
She decided to share her tasks with colleagues to reduce her daily work load.
Cô ấy quyết định chia sẻ công việc với đồng nghiệp để giảm bớt khối lượng công việc hàng ngày.
v. chất hàng, chất tải, tải dữ liệu
The workers are helping to load all the heavy boxes onto the truck.
Các công nhân đang giúp chất tất cả những chiếc hộp nặng lên xe tải.