load

Nghĩa

  • n. gánh nặng, tải trọng, khối lượng công việc
  • v. chất hàng, chất tải, tải dữ liệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. weight to be borne or conveyed
  • n. a quantity that can be processed or transported at one time
  • n. an amount of alcohol sufficient to intoxicate
  • n. the power output of a generator or power plant

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
loaded
Hiện tại phân từ
loading
Quá khứ đơn
loaded
Ngôi thứ ba số ít
loads

Câu ví dụ

  1. n. gánh nặng, tải trọng, khối lượng công việc

    She decided to share her tasks with colleagues to reduce her daily work load.

    Cô ấy quyết định chia sẻ công việc với đồng nghiệp để giảm bớt khối lượng công việc hàng ngày.

  2. v. chất hàng, chất tải, tải dữ liệu

    The workers are helping to load all the heavy boxes onto the truck.

    Các công nhân đang giúp chất tất cả những chiếc hộp nặng lên xe tải.