survive

Nghĩa

  • v. sống sót
  • v. sinh tồn
  • v. sống lâu hơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. continue to live through hardship or adversity
  • v. continue in existence after (an adversity, etc.)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
survived
Quá khứ phân từ
survived
Ngôi thứ ba số ít
survives
Hiện tại phân từ
surviving

Câu ví dụ

  1. v. sống sót

    Miraculously, all the passengers managed to survive the plane crash.

    Thật kỳ diệu, tất cả hành khách đều may mắn sống sót sau vụ tai nạn máy bay.

  2. v. sinh tồn

    Camels have special features that help them survive in the hot desert.

    Lạc đà có những đặc điểm đặc biệt giúp chúng sinh tồn trong hoang mạc nóng khắc nghiệt.

  3. v. sống lâu hơn

    She survived her husband by ten years and lived a peaceful life.

    Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm và có một cuộc sống rất bình yên.