psycho

Nghĩa

  • n. kẻ tâm thần, người bị rối loạn tâm thần
  • adj. tâm thần, biến thái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person afflicted with psychosis

Các dạng của từ

Số nhiều
psychos

Câu ví dụ

  1. n. kẻ tâm thần, người bị rối loạn tâm thần

    You should stay away from that man because everyone says he is a total psycho.

    Bạn nên tránh xa người đàn ông đó ra vì ai cũng nói hắn ta là một kẻ hoàn toàn tâm thần.

  2. adj. tâm thần, biến thái

    She broke up with her boyfriend after he started showing some weird and psycho behavior.

    Cô ấy đã chia tay bạn trai sau khi anh ta bắt đầu có những hành vi kỳ quặc và biến thái.