reduce
Nghĩa
- v. giảm, hạ thấp, biến đổi, giảm cân
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cut down on; make a reduction in
- v. make less complex
- v. bring to humbler or weaker state or condition
- v. simplify the form of a mathematical equation of expression by substituting one term for another
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- reduced
- Hiện tại phân từ
- reducing
- Ngôi thứ ba số ít
- reduces
- Quá khứ đơn
- reduced
Câu ví dụ
v. giảm, hạ thấp, biến đổi, giảm cân
Eating more fresh vegetables and exercising daily will help you reduce your weight safely.
Ăn nhiều rau xanh và tập thể dục mỗi ngày sẽ giúp bạn giảm cân một cách an toàn.