annual

Nghĩa

  • n. niên giám, báo cáo hàng năm
  • adj. hàng năm, mỗi năm một lần, cả năm, sống một năm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (botany) a plant that completes its entire life cycle within the space of a year
  • n. a reference book that is published regularly once every year
  • adj. completing its life cycle within a year
  • adj. occurring or payable every year

Các dạng của từ

Số nhiều
annuals

Câu ví dụ

  1. n. niên giám, báo cáo hàng năm

    The company published its annual to show its financial growth over the past year.

    Công ty đã xuất bản báo cáo hàng năm để thể hiện sự phát triển tài chính trong năm qua.

  2. adj. hàng năm, mỗi năm một lần, cả năm, sống một năm

    We are preparing for our annual family vacation to the beach this summer.

    Chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ hè hàng năm của gia đình ở bờ biển.