scoop

Nghĩa

  • n. cái muỗng lớn
  • n. tin độc quyền
  • v. múc
  • v. đưa tin độc quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quantity a scoop will hold
  • n. a hollow concave shape made by removing something
  • n. the shovel or bucket of a dredge or backhoe
  • n. a large ladle

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
scooped
Hiện tại phân từ
scooping
Quá khứ phân từ
scooped
Ngôi thứ ba số ít
scoops

Câu ví dụ

  1. n. cái muỗng lớn

    She used an ice cream scoop to serve the dessert after dinner.

    Cô ấy đã dùng một cái muỗng lớn múc kem để phục vụ món tráng miệng sau bữa tối.

  2. n. tin độc quyền

    The young journalist got a big scoop about the company's new product.

    Người nhà báo trẻ đã có được một bản tin độc quyền lớn về sản phẩm mới của công ty.

  3. v. múc

    He carefully scooped the hot soup into small bowls for everyone.

    Anh ấy cẩn thận múc canh nóng ra từng bát nhỏ cho mọi người.

  4. v. đưa tin độc quyền

    Our newspaper managed to scoop all other rivals on the election results.

    Tờ báo của chúng tôi đã may mắn đưa tin độc quyền về kết quả bầu cử trước tất cả các đối thủ khác.