poetic

Nghĩa

  • adj. thuộc về thơ ca
  • adj. có tính thơ mộng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to poetry
  • adj. characterized by romantic imagery
  • adj. of or relating to poets
  • adj. characteristic of or befitting poetry

Các dạng của từ

Số nhiều
poetics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc về thơ ca

    The author is famous for his unique poetic style and creative use of language.

    Tác giả nổi tiếng với phong cách thơ ca độc đáo và cách sử dụng ngôn từ sáng tạo.

  2. adj. có tính thơ mộng

    We sat on the beach and enjoyed the poetic beauty of the sunset.

    Chúng tôi ngồi trên bãi biển và thưởng thức vẻ đẹp thơ mộng của hoàng hôn.