sophomore

Nghĩa

  • n. sinh viên năm hai
  • adj. thuộc năm thứ hai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a second-year undergraduate
  • adj. used of the second year in United States high school or college

Các dạng của từ

Số nhiều
sophomores

Câu ví dụ

  1. n. sinh viên năm hai

    As a sophomore, she decided to join the university English club to improve her speaking skills.

    Là một sinh viên năm hai, cô ấy quyết định tham gia câu lạc bộ tiếng Anh của trường đại học để cải thiện kỹ năng nói của mình.

  2. adj. thuộc năm thứ hai

    The music band is preparing to release their sophomore album early next year.

    Ban nhạc đang chuẩn bị phát hành album thứ hai của họ vào đầu năm tới.