solicitor

Nghĩa

  • n. luật sư
  • n. người quyên góp
  • n. người chèo kéo khách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a petitioner who solicits contributions or trade or votes
  • n. a British lawyer who gives legal advice and prepares legal documents

Các dạng của từ

Số nhiều
solicitors

Câu ví dụ

  1. n. luật sư

    You should speak to a solicitor before signing this property contract.

    Bạn nên thảo luận với luật sư trước khi ký hợp đồng mua bán nhà đất này.

  2. n. người quyên góp

    The charity solicitor went from door to door to ask for donations.

    Người quyên góp cho quỹ từ thiện đã đến từng nhà để xin hỗ trợ.

  3. n. người chèo kéo khách

    The hotel put up a sign to stop solicitors from bothering the guests.

    Khách sạn đã đặt một tấm biển để ngăn người chèo kéo khách làm phiền du khách.