frighten
Nghĩa
- v. làm hốt hoảng
- v. sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause fear in
- v. drive out by frightening
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- frightened
- Quá khứ đơn
- frightened
- Ngôi thứ ba số ít
- frightens
- Hiện tại phân từ
- frightening
Câu ví dụ
v. làm hốt hoảng
Loud noises usually frighten the little children in the neighborhood.
Những tiếng động lớn thường làm hốt hoảng bọn trẻ nhỏ trong xóm.
v. sợ hãi
She doesn't frighten easily, even when walking alone at night.
Cô ấy không dễ sợ hãi, ngay cả khi đi dạo một mình vào ban đêm.