frighten

Nghĩa

  • v. làm hốt hoảng
  • v. sợ hãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause fear in
  • v. drive out by frightening

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
frightened
Quá khứ đơn
frightened
Ngôi thứ ba số ít
frightens
Hiện tại phân từ
frightening

Câu ví dụ

  1. v. làm hốt hoảng

    Loud noises usually frighten the little children in the neighborhood.

    Những tiếng động lớn thường làm hốt hoảng bọn trẻ nhỏ trong xóm.

  2. v. sợ hãi

    She doesn't frighten easily, even when walking alone at night.

    Cô ấy không dễ sợ hãi, ngay cả khi đi dạo một mình vào ban đêm.