seriousness

Nghĩa

  • n. sự nghiêm túc
  • n. tính nghiêm trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of arousing fear or distress
  • n. the trait of being serious

Các dạng của từ

Số nhiều
seriousnesses

Câu ví dụ

  1. n. sự nghiêm túc

    I doubted his seriousness until I saw how much time he spent studying every day.

    Tôi từng nghi ngờ sự nghiêm túc của anh ấy cho đến khi thấy anh ấy dành nhiều thời gian học mỗi ngày.

  2. n. tính nghiêm trọng

    The doctor explained the seriousness of the disease to help the patient make an informed decision.

    Bác sĩ đã giải thích tính nghiêm trọng của căn bệnh để giúp bệnh nhân đưa ra quyết định phù hợp.