savvy

Nghĩa

  • n. sự hiểu biết, sự nhạy bén
  • v. hiểu, nắm bắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cognitive condition of someone who understands
  • v. get the meaning of something

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
savvying
Quá khứ đơn
savvied
Ngôi thứ ba số ít
savvies
Quá khứ phân từ
savvied
So sánh hơn
savvier
So sánh nhất
savviest

Câu ví dụ

  1. n. sự hiểu biết, sự nhạy bén

    She has enough business savvy to run a successful company.

    Cô ấy có đủ sự nhạy bén trong kinh doanh để điều hành một công ty thành công.

  2. v. hiểu, nắm bắt

    I told him the plan, but I'm not sure if he savvies.

    Tôi đã nói với anh ấy kế hoạch, nhưng tôi không chắc liệu anh ấy có hiểu hay không.