savvy
Nghĩa
- n. sự hiểu biết, sự nhạy bén
- v. hiểu, nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the cognitive condition of someone who understands
- v. get the meaning of something
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- savvying
- Quá khứ đơn
- savvied
- Ngôi thứ ba số ít
- savvies
- Quá khứ phân từ
- savvied
- So sánh hơn
- savvier
- So sánh nhất
- savviest
Câu ví dụ
n. sự hiểu biết, sự nhạy bén
She has enough business savvy to run a successful company.
Cô ấy có đủ sự nhạy bén trong kinh doanh để điều hành một công ty thành công.
v. hiểu, nắm bắt
I told him the plan, but I'm not sure if he savvies.
Tôi đã nói với anh ấy kế hoạch, nhưng tôi không chắc liệu anh ấy có hiểu hay không.