romantic

Nghĩa

  • adj. lãng mạn
  • adj. mơ mộng
  • adj. thuộc chủ nghĩa lãng mạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a soulful or amorous idealist
  • adj. belonging to or characteristic of Romanticism or the Romantic Movement in the arts

Các dạng của từ

Số nhiều
romantics

Câu ví dụ

  1. adj. lãng mạn

    They had a romantic dinner at a small restaurant by the river.

    Họ đã có một bữa tối lãng mạn tại một nhà hàng nhỏ bên bờ sông.

  2. adj. mơ mộng

    She has a romantic view of life and always believes in happy endings.

    Cô ấy có cái nhìn mơ mộng về cuộc sống và luôn tin vào những cái kết có hậu.

  3. adj. thuộc chủ nghĩa lãng mạn

    We studied several Romantic poets during our English literature class.

    Chúng tôi đã học về một số nhà thơ thuộc chủ nghĩa lãng mạn trong giờ văn học Anh.