regret

Nghĩa

  • n. sự hối tiếc
  • n. sự đáng tiếc
  • v. hối tiếc
  • v. lấy làm tiếc

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. feel sad about the loss or absence of
  • v. decline formally or politely
  • v. express with regret

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
regretted
Hiện tại phân từ
regretting
Quá khứ phân từ
regretted
Ngôi thứ ba số ít
regrets

Câu ví dụ

  1. n. sự hối tiếc

    He expressed deep regret for not spending enough time with his family when he was young.

    Anh ấy thể hiện sự hối tiếc sâu sắc vì đã không dành đủ thời gian cho gia đình khi còn trẻ.

  2. n. sự đáng tiếc

    It is a matter of great regret that the outdoor concert was canceled due to bad weather.

    Thật là một sự đáng tiếc lớn khi buổi ca nhạc ngoài trời bị hủy vì thời tiết xấu.

  3. v. hối tiếc

    She later regretted buying such an expensive car that she rarely used.

    Sau này cô ấy hối tiếc vì đã mua một chiếc xe đắt tiền mà hiếm khi dùng đến.

  4. v. lấy làm tiếc

    We regret to inform you that your application for this position was unsuccessful.

    Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo rằng đơn ứng tuyển của bạn cho vị trí này không thành công.