regret
Nghĩa
- n. sự hối tiếc
- n. sự đáng tiếc
- v. hối tiếc
- v. lấy làm tiếc
Định nghĩa tiếng Anh
- v. feel sad about the loss or absence of
- v. decline formally or politely
- v. express with regret
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- regretted
- Hiện tại phân từ
- regretting
- Quá khứ phân từ
- regretted
- Ngôi thứ ba số ít
- regrets
Câu ví dụ
n. sự hối tiếc
He expressed deep regret for not spending enough time with his family when he was young.
Anh ấy thể hiện sự hối tiếc sâu sắc vì đã không dành đủ thời gian cho gia đình khi còn trẻ.
n. sự đáng tiếc
It is a matter of great regret that the outdoor concert was canceled due to bad weather.
Thật là một sự đáng tiếc lớn khi buổi ca nhạc ngoài trời bị hủy vì thời tiết xấu.
v. hối tiếc
She later regretted buying such an expensive car that she rarely used.
Sau này cô ấy hối tiếc vì đã mua một chiếc xe đắt tiền mà hiếm khi dùng đến.
v. lấy làm tiếc
We regret to inform you that your application for this position was unsuccessful.
Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo rằng đơn ứng tuyển của bạn cho vị trí này không thành công.