cop

Nghĩa

  • n. cảnh sát
  • v. bắt giữ, tóm lấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. uncomplimentary terms for a policeman
  • v. take by theft
  • v. take into custody

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
copped
Quá khứ phân từ
copped
Hiện tại phân từ
copping
Ngôi thứ ba số ít
cops

Câu ví dụ

  1. n. cảnh sát

    The off-duty cop helped the old lady carry her heavy groceries across the street.

    Người cảnh sát ngoài giờ làm việc đã giúp cụ bà mang những túi tạp hóa nặng qua đường.

  2. v. bắt giữ, tóm lấy

    The thief was trying to escape through the back door when the security guard managed to cop him.

    Tên trộm đang cố tẩu thoát bằng cửa sau thì bị nhân viên bảo vệ tóm lấy.