cop
Nghĩa
- n. cảnh sát
- v. bắt giữ, tóm lấy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. uncomplimentary terms for a policeman
- v. take by theft
- v. take into custody
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- copped
- Quá khứ phân từ
- copped
- Hiện tại phân từ
- copping
- Ngôi thứ ba số ít
- cops
Câu ví dụ
n. cảnh sát
The off-duty cop helped the old lady carry her heavy groceries across the street.
Người cảnh sát ngoài giờ làm việc đã giúp cụ bà mang những túi tạp hóa nặng qua đường.
v. bắt giữ, tóm lấy
The thief was trying to escape through the back door when the security guard managed to cop him.
Tên trộm đang cố tẩu thoát bằng cửa sau thì bị nhân viên bảo vệ tóm lấy.