agriculture

Nghĩa

  • n. nông nghiệp, nông học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the class of people engaged in growing food

Các dạng của từ

Số nhiều
agricultures

Câu ví dụ

  1. n. nông nghiệp, nông học

    Modern technology has played a key role in improving productivity in agriculture.

    Công nghệ hiện đại đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng suất trong ngành nông nghiệp.