implement

Nghĩa

  • n. công cụ
  • n. dụng cụ
  • v. thực hiện
  • v. thi hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. instrumentation (a piece of equipment or tool) used to effect an end
  • v. apply in a manner consistent with its purpose or design

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
implemented
Hiện tại phân từ
implementing
Ngôi thứ ba số ít
implements
Quá khứ đơn
implemented

Câu ví dụ

  1. n. công cụ

    Modern farmers use various sharp implements to harvest crops quickly.

    Nông dân hiện đại sử dụng nhiều loại công cụ sắc nhọn để thu hoạch mùa màng nhanh chóng.

  2. n. dụng cụ

    You should keep all garden implements in the shed after finishing your work.

    Bạn nên cất tất cả dụng cụ làm vườn vào trong kho sau khi hoàn thành công việc.

  3. v. thực hiện

    The company plans to implement a new training program for all employees next month.

    Công ty dự định thực hiện một chương trình đào tạo mới cho toàn bộ nhân viên vào tháng tới.

  4. v. thi hành

    The local government decided to implement strict rules to protect the environment.

    Chính quyền địa phương đã quyết định thi hành các quy định nghiêm ngặt để bảo vệ môi trường.