riverside

Nghĩa

  • n. bờ sông
  • adj. ở ven sông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a city in southern California

Các dạng của từ

Số nhiều
riversides

Câu ví dụ

  1. n. bờ sông

    We decided to have a peaceful picnic by the riverside on Sunday afternoon.

    Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi dã ngoại bình yên ở bờ sông vào chiều Chủ nhật.

  2. adj. ở ven sông

    They enjoyed a delicious dinner at a cozy riverside restaurant.

    Họ đã thưởng thức một bữa tối ngon miệng tại một nhà hàng ấm cúng ở ven sông.