proprietary

Nghĩa

  • adj. độc quyền, thuộc sở hữu
  • n. chủ sở hữu, quyền sở hữu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. protected by trademark or patent or copyright; made or produced or distributed by one having exclusive rights

Các dạng của từ

Số nhiều
proprietaries

Câu ví dụ

  1. adj. độc quyền, thuộc sở hữu

    The company developed a proprietary software system that no other business can use without permission.

    Công ty đã phát triển một hệ thống phần mềm độc quyền mà không doanh nghiệp nào khác có thể sử dụng nếu chưa được cho phép.

  2. n. chủ sở hữu, quyền sở hữu

    The original proprietary of the restaurant decided to sell the business after thirty years of operation.

    Chủ sở hữu ban đầu của nhà hàng đã quyết định bán lại việc kinh doanh sau ba mươi năm hoạt động.