rant
Nghĩa
- v. nói huyên thuyên
- v. la mắng
- n. lời nói khoác
- n. sự la mắng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. talk in a noisy, excited, or declamatory manner
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- ranting
- Quá khứ đơn
- ranted
- Quá khứ phân từ
- ranted
- Ngôi thứ ba số ít
- rants
Câu ví dụ
v. nói huyên thuyên
He started to rant about the traffic for nearly half an hour.
Anh ấy bắt đầu nói huyên thuyên về tình trạng giao thông suốt gần nửa tiếng đồng hồ.
v. la mắng
The manager began to rant at the staff because of the late report.
Người quản lý bắt đầu la mắng nhân viên vì nộp báo cáo trễ.
n. lời nói khoác
Nobody believed his story because they knew it was just an empty rant.
Không ai tin câu chuyện của anh ta vì họ biết đó chỉ là lời nói khoác suông.
n. sự la mắng
We had to listen to his angry rant for over twenty minutes.
Chúng tôi đã phải chịu đựng sự la mắng giận dữ của anh ấy suốt hơn hai mươi phút.