reside
Nghĩa
- v. cư trú, ở
- v. thuộc về
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make one's home in a particular place or community
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- resides
- Hiện tại phân từ
- residing
- Quá khứ đơn
- resided
- Quá khứ phân từ
- resided
Câu ví dụ
v. cư trú, ở
Many foreign experts currently reside in the city center to be near their offices.
Nhiều chuyên gia nước ngoài hiện đang cư trú tại trung tâm thành phố để gần văn phòng làm việc.
v. thuộc về
The ultimate power to make final decisions resides with the board of directors.
Quyền lực tối cao trong việc đưa ra quyết định cuối cùng thuộc về hội đồng quản trị.