reside

Nghĩa

  • v. cư trú, ở
  • v. thuộc về

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make one's home in a particular place or community

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
resides
Hiện tại phân từ
residing
Quá khứ đơn
resided
Quá khứ phân từ
resided

Câu ví dụ

  1. v. cư trú, ở

    Many foreign experts currently reside in the city center to be near their offices.

    Nhiều chuyên gia nước ngoài hiện đang cư trú tại trung tâm thành phố để gần văn phòng làm việc.

  2. v. thuộc về

    The ultimate power to make final decisions resides with the board of directors.

    Quyền lực tối cao trong việc đưa ra quyết định cuối cùng thuộc về hội đồng quản trị.