scenic

Nghĩa

  • adj. có cảnh đẹp
  • adj. thuộc sân khấu
  • adj. kịch tính
  • n. phim danh thắng
  • n. ảnh phong cảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. used of locations; having beautiful natural scenery
  • adj. of or relating to the stage or stage scenery

Câu ví dụ

  1. adj. có cảnh đẹp

    We decided to take the scenic route through the mountains instead of the highway.

    Chúng tôi quyết định đi theo con đường có cảnh đẹp qua núi thay vì đi đường cao tốc.

  2. adj. thuộc sân khấu

    The theater group spent weeks designing the scenic backgrounds for the new play.

    Đoàn kịch đã dành nhiều tuần để thiết kế phông nền thuộc sân khấu cho vở diễn mới.

  3. adj. kịch tính

    The novel is full of scenic descriptions that make the story feel very emotional.

    Cuốn tiểu thuyết đầy những mô tả kịch tính làm cho câu chuyện trở nên rất giàu cảm xúc.

  4. n. phim danh thắng

    The cinema is showing a scenic about the natural wonders of Vietnam this weekend.

    Rạp chiếu phim đang chiếu một bộ phim danh thắng về các kỳ quan thiên nhiên của Việt Nam vào cuối tuần này.

  5. n. ảnh phong cảnh

    She bought a beautiful scenic to hang on her living room wall.

    Cô ấy đã mua một bức ảnh phong cảnh tuyệt đẹp để treo trên tường phòng khách.