statistically
Nghĩa
- adv. về mặt thống kê
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with respect to statistics
Câu ví dụ
adv. về mặt thống kê
Statistically, driving a car is safer than riding a motorbike in this city.
Về mặt thống kê, lái xe ô tô an toàn hơn đi xe máy ở thành phố này.