statistically

Nghĩa

  • adv. về mặt thống kê

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with respect to statistics

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt thống kê

    Statistically, driving a car is safer than riding a motorbike in this city.

    Về mặt thống kê, lái xe ô tô an toàn hơn đi xe máy ở thành phố này.