rash

Nghĩa

  • adj. hấp tấp
  • n. phát ban

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any red eruption of the skin
  • n. a series of unexpected and unpleasant occurrences
  • adj. imprudently incurring risk

Các dạng của từ

Số nhiều
rashes

Câu ví dụ

  1. adj. hấp tấp

    You shouldn't make a rash decision about quitting your job without finding a new one first.

    Bạn không nên đưa ra quyết định hấp tấp về việc nghỉ làm khi chưa tìm được công việc mới.

  2. n. phát ban

    After eating the seafood, she developed a red rash all over her arms.

    Sau khi ăn hải sản, cô ấy bị phát ban đỏ khắp hai cánh tay.