rev

Nghĩa

  • n. vòng quay
  • v. tăng tốc độ quay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. rate of revolution of a motor
  • v. increase the number of rotations per minute

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
revved
Hiện tại phân từ
revving
Quá khứ phân từ
revved
Ngôi thứ ba số ít
revs

Câu ví dụ

  1. n. vòng quay

    You should change gears when the engine reaches three thousand revs.

    Bạn nên sang số khi động cơ đạt đến ba nghìn vòng quay.

  2. v. tăng tốc độ quay

    The driver started to rev the engine while waiting for the traffic light to turn green.

    Người tài xế bắt đầu tăng tốc độ quay của động cơ trong lúc chờ đèn giao thông chuyển sang màu xanh.