occasional
Nghĩa
- adj. thỉnh thoảng
- adj. đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. occurring from time to time
Câu ví dụ
adj. thỉnh thoảng
He still enjoys an occasional glass of wine with dinner.
Thỉnh thoảng anh ấy vẫn thích uống một ly rượu vang trong bữa tối.
adj. đặc biệt
She wrote a beautiful poem for the occasional celebration of the school's anniversary.
Cô ấy đã viết một bài thơ rất hay cho dịp kỷ niệm đặc biệt ngày thành lập trường.