occasional

Nghĩa

  • adj. thỉnh thoảng
  • adj. đặc biệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. occurring from time to time

Câu ví dụ

  1. adj. thỉnh thoảng

    He still enjoys an occasional glass of wine with dinner.

    Thỉnh thoảng anh ấy vẫn thích uống một ly rượu vang trong bữa tối.

  2. adj. đặc biệt

    She wrote a beautiful poem for the occasional celebration of the school's anniversary.

    Cô ấy đã viết một bài thơ rất hay cho dịp kỷ niệm đặc biệt ngày thành lập trường.