ace

Nghĩa

  • n. quân ách
  • n. cao thủ
  • n. điểm xược
  • n. lượng nhỏ
  • adj. xuất sắc
  • v. phát bóng ăn điểm trực tiếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of four playing cards in a deck having a single pip on its face
  • n. someone who is dazzlingly skilled in any field
  • n. a serve that the receiver is unable to reach
  • v. score an ace against

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
acing
Quá khứ đơn
aced
Ngôi thứ ba số ít
aces
Quá khứ phân từ
aced

Câu ví dụ

  1. n. quân ách

    He drew the ace of spades to win the card game.

    Anh ấy đã rút được quân ách bích để giành chiến thắng trong trò chơi bài.

  2. n. cao thủ

    She is an ace at solving complex math problems.

    Cô ấy là một cao thủ trong việc giải các bài toán phức tạp.

  3. n. điểm xược

    The tennis player served an ace to win the final set.

    Vận động viên quần vợt đã ghi một điểm xược để giành chiến thắng ở séc đấu quyết định.

  4. n. lượng nhỏ

    They came within an ace of winning the championship match.

    Họ đã ở rất gần với chiến thắng trong trận chung kết, chỉ thiếu một chút xíu nữa thôi.

  5. adj. xuất sắc

    My brother is an ace pilot who has flown for over ten years.

    Anh trai tôi là một phi công xuất sắc đã bay được hơn mười năm.

  6. v. phát bóng ăn điểm trực tiếp

    She managed to ace her opponent twice during the first game.

    Cô ấy đã phát bóng ăn điểm trực tiếp hai lần trước đối thủ trong game đấu đầu tiên.