result

Nghĩa

  • n. kết quả
  • n. đáp án
  • v. dẫn đến
  • v. do bởi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that results
  • v. issue or terminate (in a specified way, state, etc.); end
  • v. come about or follow as a consequence

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
resulted
Hiện tại phân từ
resulting
Quá khứ phân từ
resulted
Ngôi thứ ba số ít
results

Câu ví dụ

  1. n. kết quả

    She worked hard for months and was very happy with her exam result.

    Cô ấy đã chăm chỉ làm việc trong nhiều tháng và rất hài lòng với kết quả thi của mình.

  2. n. đáp án

    You need to add these two numbers together to get the correct result.

    Bạn cần cộng hai số này lại với nhau để ra được đáp án đúng.

  3. v. dẫn đến

    Careless driving can result in serious traffic accidents.

    Lái xe ẩu có thể dẫn đến những tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  4. v. do bởi

    His success resulted mainly from his continuous effort and dedication.

    Thành công của anh ấy phần lớn do bởi sự nỗ lực và cống hiến không ngừng nghỉ.