happen
Nghĩa
- v. xảy ra
- v. tình cờ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. come to pass
- v. happen, occur, or be the case in the course of events or by chance
- v. chance to be or do something, without intention or causation
- v. come into being; become reality
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- happened
- Ngôi thứ ba số ít
- happens
- Quá khứ phân từ
- happened
- Hiện tại phân từ
- happening
Câu ví dụ
v. xảy ra
Accidents often happen when drivers do not pay full attention to the road.
Tai nạn thường xảy ra khi người lái xe không chú ý quan sát đường.
v. tình cờ
I happened to see my old classmate while I was waiting for the bus.
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cùng lớp cũ trong lúc đang chờ xe buýt.