term

Nghĩa

  • n. thuật ngữ, thời hạn, học kỳ, điều khoản, quan hệ
  • v. gọi là, đặt tên là

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a word or expression used for some particular thing
  • n. a limited period of time
  • n. any distinct quantity contained in a polynomial
  • n. one of the substantive phrases in a logical proposition

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
termed
Quá khứ đơn
termed
Ngôi thứ ba số ít
terms
Hiện tại phân từ
terming

Câu ví dụ

  1. n. thuật ngữ, thời hạn, học kỳ, điều khoản, quan hệ

    Students are preparing for their final exams at the end of the spring term.

    Học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ vào cuối học kỳ mùa xuân.

  2. v. gọi là, đặt tên là

    Doctors term this condition a mild form of food allergy.

    Các bác sĩ gọi tình trạng này là một dạng dị ứng thực phẩm nhẹ.