term
Nghĩa
- n. thuật ngữ, thời hạn, học kỳ, điều khoản, quan hệ
- v. gọi là, đặt tên là
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a word or expression used for some particular thing
- n. a limited period of time
- n. any distinct quantity contained in a polynomial
- n. one of the substantive phrases in a logical proposition
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- termed
- Quá khứ đơn
- termed
- Ngôi thứ ba số ít
- terms
- Hiện tại phân từ
- terming
Câu ví dụ
n. thuật ngữ, thời hạn, học kỳ, điều khoản, quan hệ
Students are preparing for their final exams at the end of the spring term.
Học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ vào cuối học kỳ mùa xuân.
v. gọi là, đặt tên là
Doctors term this condition a mild form of food allergy.
Các bác sĩ gọi tình trạng này là một dạng dị ứng thực phẩm nhẹ.