hold

Nghĩa

  • n. sự cầm nắm, quyền kiểm soát, khoang chứa hàng, sự giam giữ
  • v. cầm, giữ, tổ chức, chứa đựng, duy trì, có hiệu lực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. power by which something or someone is affected or dominated
  • n. a stronghold
  • n. a cell in a jail or prison
  • v. have or hold in one's hands or grip

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
held
Quá khứ đơn
held
Hiện tại phân từ
holding
Ngôi thứ ba số ít
holds

Câu ví dụ

  1. n. sự cầm nắm, quyền kiểm soát, khoang chứa hàng, sự giam giữ

    She lost her hold on the rope and fell into the water.

    Cô ấy bị trượt tay khỏi sợi dây thừng và rơi xuống nước.

  2. v. cầm, giữ, tổ chức, chứa đựng, duy trì, có hiệu lực

    The school will hold a career fair for students next week.

    Trường học sẽ tổ chức một hội chợ việc làm cho học sinh vào tuần tới.