follow

Nghĩa

  • v. đi theo
  • v. theo dõi
  • v. tuân theo
  • v. hiểu
  • n. sự đi theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to travel behind, go after, come after
  • v. come as a logical consequence; follow logically
  • v. travel along a certain course
  • v. come after in time, as a result

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
following
Quá khứ phân từ
followed
Ngôi thứ ba số ít
follows
Quá khứ đơn
followed

Câu ví dụ

  1. v. đi theo

    Please follow me to the meeting room on the second floor.

    Xin vui lòng đi theo tôi đến phòng họp ở tầng hai.

  2. v. theo dõi

    Many people follow this local news page to get daily updates.

    Nhiều người theo dõi trang tin tức địa phương này để cập nhật thông tin hằng ngày.

  3. v. tuân theo

    All employees are expected to follow the company rules.

    Tất cả nhân viên được yêu cầu phải tuân theo quy định của công ty.

  4. v. hiểu

    The teacher spoke so fast that I couldn't follow his explanation.

    Thầy giáo nói quá nhanh nên tôi không thể hiểu lời giải thích của thầy.

  5. n. sự đi theo

    The guide asked for a quick follow by the group through the museum.

    Người hướng dẫn yêu cầu đoàn có sự đi theo nhanh chóng qua bảo tàng.