research

Nghĩa

  • n. sự nghiên cứu, sự điều tra
  • v. nghiên cứu, điều tra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. systematic investigation to establish facts
  • v. attempt to find out in a systematically and scientific manner
  • v. inquire into

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
researching
Quá khứ phân từ
researched
Quá khứ đơn
researched
Ngôi thứ ba số ít
researches

Câu ví dụ

  1. n. sự nghiên cứu, sự điều tra

    Scientific research shows that getting enough sleep can improve your memory.

    Nghiên cứu khoa học cho thấy ngủ đủ giấc có thể cải thiện trí nhớ của bạn.

  2. v. nghiên cứu, điều tra

    You should research the company carefully before you apply for the job.

    Bạn nên tìm hiểu kỹ về công ty đó trước khi nộp đơn xin việc.