remotely

Nghĩa

  • adv. từ xa
  • adv. mờ nhạt
  • adv. một chút nào

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a remote manner
  • adv. to a remote degree

Câu ví dụ

  1. adv. từ xa

    Many employees prefer to work remotely from home to save commuting time.

    Nhiều nhân viên thích làm việc từ xa tại nhà để tiết kiệm thời gian đi lại.

  2. adv. mờ nhạt

    I only remotely remember meeting him at a conference a few years ago.

    Tôi chỉ nhớ một cách mờ nhạt là đã từng gặp anh ấy tại một hội thảo vài năm trước.

  3. adv. một chút nào

    His explanation was not remotely convincing to the board members.

    Lời giải thích của anh ấy không thuyết phục các thành viên hội đồng quản trị một chút nào.