telescope
Nghĩa
- n. kính thiên văn
- v. lồng vào nhau
- v. rút ngắn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a magnifier of images of distant objects
- v. crush together or collapse
- v. make smaller or shorter
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- telescoped
- Hiện tại phân từ
- telescoping
- Quá khứ phân từ
- telescoped
- Ngôi thứ ba số ít
- telescopes
Câu ví dụ
n. kính thiên văn
The astronomer looked through the telescope to observe the distant stars.
Nhà thiên văn học nhìn qua kính thiên văn để quan sát các ngôi sao ở xa.
v. lồng vào nhau
The metal tubes are designed to telescope into each other for easy storage.
Các ống kim loại được thiết kế để lồng vào nhau giúp cất giữ dễ dàng.
v. rút ngắn
The author had to telescope a ten-year story into a single chapter.
Tác giả đã phải rút ngắn câu chuyện kéo dài mười năm vào trong một chương duy nhất.