telescope

Nghĩa

  • n. kính thiên văn
  • v. lồng vào nhau
  • v. rút ngắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a magnifier of images of distant objects
  • v. crush together or collapse
  • v. make smaller or shorter

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
telescoped
Hiện tại phân từ
telescoping
Quá khứ phân từ
telescoped
Ngôi thứ ba số ít
telescopes

Câu ví dụ

  1. n. kính thiên văn

    The astronomer looked through the telescope to observe the distant stars.

    Nhà thiên văn học nhìn qua kính thiên văn để quan sát các ngôi sao ở xa.

  2. v. lồng vào nhau

    The metal tubes are designed to telescope into each other for easy storage.

    Các ống kim loại được thiết kế để lồng vào nhau giúp cất giữ dễ dàng.

  3. v. rút ngắn

    The author had to telescope a ten-year story into a single chapter.

    Tác giả đã phải rút ngắn câu chuyện kéo dài mười năm vào trong một chương duy nhất.