textile

Nghĩa

  • n. dệt may
  • n. hàng dệt
  • adj. thuộc về dệt may

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to fabrics or fabric making

Các dạng của từ

Số nhiều
textiles

Câu ví dụ

  1. n. dệt may

    The government is investing more money to support the local textile industry.

    Chính phủ đang đầu tư thêm tiền để hỗ trợ ngành dệt may trong nước.

  2. n. hàng dệt

    This museum displays a rich collection of traditional textiles from around the world.

    Bảo tàng này trưng bày một bộ sưu tập phong phú các mặt hàng dệt truyền thống từ khắp nơi trên thế giới.

  3. adj. thuộc về dệt may

    She works as a textile designer for a famous fashion brand in the city.

    Cô ấy làm nhà thiết kế dệt may cho một thương hiệu thời trang nổi tiếng trong thành phố.