insure

Nghĩa

  • v. bảo hiểm
  • v. mua bảo hiểm
  • v. đảm bảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take out insurance for

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
insured
Quá khứ đơn
insured
Hiện tại phân từ
insuring
Ngôi thứ ba số ít
insures

Câu ví dụ

  1. v. bảo hiểm

    The company decided to insure all its vehicles against theft and damage.

    Công ty đã quyết định bảo hiểm cho tất cả xe cộ của mình để phòng trộm cắp và hư hỏng.

  2. v. mua bảo hiểm

    You should insure your house before traveling abroad for a long time.

    Bạn nên mua bảo hiểm cho ngôi nhà của mình trước khi đi du lịch nước ngoài trong thời gian dài.

  3. v. đảm bảo

    Taking a warm shower before bed can help insure a good night's sleep.

    Tắm nước ấm trước khi đi ngủ có thể giúp đảm bảo một giấc ngủ ngon.