temp
Nghĩa
- n. nhân viên tạm thời
- v. làm việc tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a worker (especially in an office) hired on a temporary basis
Các dạng của từ
- Số nhiều
- temps
Câu ví dụ
n. nhân viên tạm thời
We hired a temp to help us organize the files during the busy winter season.
Chúng tôi đã thuê một nhân viên tạm thời để giúp sắp xếp tài liệu trong mùa đông bận rộn.
v. làm việc tạm thời
She decided to temp at a local marketing firm while searching for a full-time job.
Cô ấy quyết định làm việc tạm thời tại một công ty tiếp thị địa phương trong khi tìm kiếm một công việc toàn thời gian.