temp

Nghĩa

  • n. nhân viên tạm thời
  • v. làm việc tạm thời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a worker (especially in an office) hired on a temporary basis

Các dạng của từ

Số nhiều
temps

Câu ví dụ

  1. n. nhân viên tạm thời

    We hired a temp to help us organize the files during the busy winter season.

    Chúng tôi đã thuê một nhân viên tạm thời để giúp sắp xếp tài liệu trong mùa đông bận rộn.

  2. v. làm việc tạm thời

    She decided to temp at a local marketing firm while searching for a full-time job.

    Cô ấy quyết định làm việc tạm thời tại một công ty tiếp thị địa phương trong khi tìm kiếm một công việc toàn thời gian.