pseudo
Nghĩa
- adj. giả, giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. (often used in combination) not genuine but having the appearance of
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pseudoes
Câu ví dụ
adj. giả, giả tạo
He tried to impress everyone with his pseudo intellectual comments during the meeting.
Anh ấy cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng những bình luận giả trí thức trong cuộc họp.