premiership

Nghĩa

  • n. chức thủ tướng, nhiệm kỳ thủ tướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the office of premier

Các dạng của từ

Số nhiều
premierships

Câu ví dụ

  1. n. chức thủ tướng, nhiệm kỳ thủ tướng

    During her premiership, the country experienced significant economic growth and social reforms.

    Trong nhiệm kỳ thủ tướng của bà, đất nước đã trải qua sự phát triển kinh tế vượt bậc và nhiều cải cách xã hội.