recognition

Nghĩa

  • n. sự nhận ra
  • n. sự công nhận
  • n. sự ghi nhận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state or quality of being recognized or acknowledged
  • n. the process of recognizing something or someone by remembering
  • n. approval
  • n. (biology) the ability of one molecule to attach to another molecule that has a complementary shape

Các dạng của từ

Số nhiều
recognitions

Câu ví dụ

  1. n. sự nhận ra

    She changed her hair color so much that she was completely beyond recognition.

    Cô ấy thay đổi màu tóc nhiều đến mức không ai có thể nhận ra cô ấy nữa.

  2. n. sự công nhận

    The university final gained official recognition for its new medical course.

    Trường đại học cuối cùng đã nhận được sự công nhận chính thức cho khóa học y khoa mới.

  3. n. sự ghi nhận

    He received a special award in recognition of his hard work.

    Anh ấy đã nhận được một phần thưởng đặc biệt nhằm ghi nhận sự chăm chỉ của mình.