riding

Nghĩa

  • n. việc cưỡi ngựa
  • n. môn cưỡi ngựa
  • n. việc đi xe

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sport of siting on the back of a horse while controlling its movements
  • n. travel by being carried on horseback

Các dạng của từ

Số nhiều
ridings

Câu ví dụ

  1. n. việc cưỡi ngựa

    She enjoys riding in the countryside every weekend to relax after work.

    Cô ấy thích việc cưỡi ngựa ở vùng quê mỗi cuối tuần để thư giãn sau giờ làm việc.

  2. n. môn cưỡi ngựa

    The club offers professional lessons for beginners who want to learn riding.

    Câu lạc bộ cung cấp các buổi học chuyên nghiệp cho những người mới bắt đầu muốn học môn cưỡi ngựa.

  3. n. việc đi xe

    He finds bicycle riding to be the best way to explore the city.

    Anh ấy nhận thấy việc đi xe đạp là cách tốt nhất để khám phá thành phố.