cake

Nghĩa

  • n. bánh ngọt
  • n. cục, tảng, bánh (xà phòng, bùn)
  • v. đóng bánh, đóng cục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a block of solid substance (such as soap or wax)
  • n. baked goods made from or based on a mixture of flour, sugar, eggs, and fat

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
caked
Hiện tại phân từ
caking
Quá khứ đơn
caked
Ngôi thứ ba số ít
cakes

Câu ví dụ

  1. n. bánh ngọt

    She baked a delicious chocolate cake for her brother's birthday party.

    Cô ấy đã nướng một chiếc bánh ngọt sô-cô-la rất ngon cho buổi tiệc sinh nhật của anh trai mình.

  2. n. cục, tảng, bánh (xà phòng, bùn)

    Please put a new cake of soap in the bathroom before the guests arrive.

    Làm ơn đặt một bánh xà phòng mới vào nhà tắm trước khi khách đến nhé.

  3. v. đóng bánh, đóng cục

    After playing football in the rain, heavy mud began to cake on his boots.

    Sau khi chơi bóng đá dưới mưa, bùn dày bắt đầu đóng cục trên đôi giày đấu của anh ấy.