dirty

Nghĩa

  • adj. dơ bẩn, hèn hạ
  • v. làm bẩn, bị bẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make soiled, filthy, or dirty
  • adj. soiled or likely to soil with dirt or grime
  • adj. (of behavior or especially language) characterized by obscenity or indecency
  • adj. vile; despicable

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dirtying
Quá khứ đơn
dirtied
Quá khứ phân từ
dirtied
Ngôi thứ ba số ít
dirties
So sánh hơn
dirtier
So sánh nhất
dirtiest

Câu ví dụ

  1. adj. dơ bẩn, hèn hạ

    He used dirty tricks to win the competition, which disappointed everyone.

    Anh ấy đã dùng những thủ đoạn hèn hạ để thắng cuộc thi, điều đó làm ai cũng thất vọng.

  2. v. làm bẩn, bị bẩn

    Be careful not to dirty your new white shoes while walking in the mud.

    Hãy cẩn thận kẻo làm bẩn đôi giày trắng mới của bạn khi đi trong bùn.