ocean
Nghĩa
- n. đại dương
- n. lượng lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere
- n. anything apparently limitless in quantity or volume
Các dạng của từ
- Số nhiều
- oceans
Câu ví dụ
n. đại dương
Many strange creature species live at the bottom of the ocean.
Nhiều loài sinh vật kỳ lạ sống dưới đáy đại dương.
n. lượng lớn
The manager was overwhelmed by an ocean of emails after his week-long vacation.
Người quản lý đã bị ngợp bởi một lượng lớn email sau kỳ nghỉ kéo dài một tuần.