become

Nghĩa

  • v. trở thành
  • v. trở nên
  • v. hợp với

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. enter or assume a certain state or condition
  • v. undergo a change or development
  • v. come into existence
  • v. enhance the appearance of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
became
Quá khứ phân từ
become
Ngôi thứ ba số ít
becomes
Hiện tại phân từ
becoming

Câu ví dụ

  1. v. trở thành

    After years of hard work, she finally fulfilled her dream to become a professional doctor.

    Sau nhiều năm nỗ lực làm việc, cuối cùng cô ấy đã thực hiện được ước mơ trở thành một bác sĩ chuyên nghiệp.

  2. v. trở nên

    As autumn approaches, the weather starts to become much cooler in the evenings.

    Khi mùa thu đến, thời tiết bắt đầu trở nên mát mẻ hơn nhiều vào buổi tối.

  3. v. hợp với

    That dark blue suit really becomes him, making him look very confident at the meeting.

    Bộ vest màu xanh đen đó thực sự rất hợp với anh ấy, khiến anh ấy trông vô cùng tự tin trong cuộc họp.